Danh sách kỹ năng

Tìm Kỹ Năng theo tên

Tướng

  • Lôi Đình Kích
    • Lôi Đình Kích
    • Gây sát thương cực lớn cho kẻ địch đơn lẻ, có xác suất gây Hôn Mê, không thể hành động, khi bị bạo kích tăng sát thương, duy trì 1 lượt.

  • Cầm Vương
    • Cầm Vương
    • Tấn công 1 kẻ địch phía sau, khi sinh lực địch dưới sinh lực tối đa của người tấn công 30%, có xác suất gây Trảm Sát tiêu diệt địch.

  • Xuyên Dương
    • Xuyên Dương
    • Tấn công tất cả địch trên đường thẳng, có xác suất gây Mù, chính xác giảm 1 lượt.

  • Xung Phong
    • Xung Phong
    • Tấn công kẻ địch ngẫu nhiên trên 2 đường thẳng.

  • Hoành Tảo
    • Hoành Tảo
    • Tấn công tất cả địch hàng đầu, có xác suất gây choáng, không thể hành động, duy trì 1 lượt hoặc giải trừ sau khi bị sát thương.

  • Tung Hoành
    • Tung Hoành
    • Mục tiêu tấn công thuộc hàng ngang và dọc, mục tiêu ở giữa sẽ bị tấn công 2 lần. Kích hoạt Tung Hoành, tăng né tránh bản thân 3 lượt.

  • Liên Châu
    • Liên Châu
    • Bắn liên tục 3 Thần Tiễn, ngẫu nhiên tấn công tối đa 3 kẻ địch. Kích hoạt Thần Tiễn, tăng chính xác bản thân 3 lượt.

  • Vô Song Thần
    • Vô Song Thần
    • Tấn công tất cả địch. Kích hoạt Chiến Thần, tăng kháng bạo bản thân 1 lượt.

  • Độc Phệ Tâm
    • Độc Phệ Tâm
    • Tấn công mục tiêu và va chạm tất cả kẻ địch, có xác suất gây Trúng Độc, duy trì sát thương và giảm phòng thủ, kháng bạo, duy trì 2 lượt.

  • Phúc Kiếm
    • Phúc Kiếm
    • Tấn công tất cả địch phía sau, có xác suất gây Mềm Yếu, giảm tấn công, bạo kích, duy trì 2 lượt.

  • Sinh Thị Phi
    • Sinh Thị Phi
    • Tấn công mục tiêu và hàng ngang, có xác suất gây Hỗn Loạn, không thể hành động 2 lượt.

  • Khiển Trách
    • Khiển Trách
    • Tấn công ngẫu nhiên 2 kẻ địch, có xác suất gây Trầm Mặc, không thể dùng kỹ năng, duy trì 2 lượt.

  • Hoặc Chúng
    • Hoặc Chúng
    • Tấn công ngẫu nhiên 1 kẻ địch khác giới, gây Mê Hoặc, chiến đấu cho phe ta, tối đa duy trì 2 lượt. Cùng lúc chỉ bị mê hoặc 1 người, cùng 1 mục tiêu chỉ bị mê hoặc 1 lần

  • Đấu Chí Trào
    • Đấu Chí Trào
    • Phe ta tấn công toàn diện, tăng bạo kích, duy trì 3 lượt. Có xác suất gây Phấn Chấn, tăng sĩ khí.

  • Đồng Thù
    • Đồng Thù
    • Phòng thủ tăng cao, duy trì 3 lượt. Khi đồng đội bị tấn công, chia sẻ phần lớn tấn công.

  • Phá Đảm
    • Phá Đảm
    • Tấn công mục tiêu và 2 kẻ địch lân cận, có xác suất gây Sợ Hãi, giảm sĩ khí.

  • Đồng Sinh Tử
    • Đồng Sinh Tử
    • Phe ta tăng phòng thủ toàn diện, cùng chia sẻ sát thương phải chịu, duy trì 3 lượt.

  • Cứu Giúp
    • Cứu Giúp
    • Trị liệu 1 người phe ta bị giảm sinh lực, có xác suất gây Xua Đuổi, xóa trạng thái bất lợi.

  • Diệu Thủ
    • Diệu Thủ
    • Trị liệu ngẫu nhiên 3 người phe ta, có xác suất làm hồi phục, duy trì hồi sinh lực 2 lượt.

  • Hoán Nhật
    • Hoán Nhật
    • Tấn công ngẫu nhiên 3 kẻ địch, dựa vào tỉ lệ sát thương để hồi sinh lực cho toàn phe ta, có xác suất kích hoạt Cướp Đoạt, trộm 1 trạng thái có lợi.

Quân đoàn

  • Tuyệt Kích
    • Tuyệt Kích
    • Tấn công, bạo kích tăng, duy trì 3 lượt. Khi bị tấn công cận chiến có xác suất phản kích liên tục, lính càng ít, phản kích càng nhiều.

  • Thế Chẻ Tre
    • Thế Chẻ Tre
    • Kích hoạt Tiễn Xạ tấn công địch xung quanh, duy trì 3 lượt. Có xác suất gây Phá Giáp, bỏ qua phòng thủ địch, khiến phòng thủ địch giảm mạnh 2 lượt.

  • Tiến Quân
    • Tiến Quân
    • Bản thân tấn công phần dưới, sát thương tất cả kẻ địch ven đường thẳng. Có xác suất gây Hỗn Loạn, không thể hành động 1 lượt.

  • Hỏa Ngưu
    • Hỏa Ngưu
    • Triệu hồi 3 Hỏa Ngưu, tấn công địch trên 3 đường thẳng. Có xác suất gây Đánh Lui, lùi tối đa 3 ô.

  • Long Loạn Vũ
    • Long Loạn Vũ
    • Tấn công cận chiến tất cả địch xung quanh. Có xác suất kích hoạt linh hoạt, chính xác, tăng né tránh, duy trì 3 lượt.

  • Phi Sa Thạch
    • Phi Sa Thạch
    • Triệu hồi Gió Lốc tấn công địch trên 3 đường thẳng phía trước. Có xác suất gây Mê Nhãn, không thể tấn công tầm xa, giảm chính xác, duy trì 2 lượt.

  • Thủy Yểm
    • Thủy Yểm
    • Triệu hồi Hồng Thủy, gây sát thương cho 3 kẻ địch phía trước. Có xác suất gây Ngăn Chặn, không thể dùng kỹ năng, duy trì 1 lượt.

  • Thiêu Doanh
    • Thiêu Doanh
    • Tấn công mục tiêu và truyền tống đến cạnh địch, có xác suất gây Đốt Cháy, duy trì sát thương và giảm chính xác, duy trì 2 lượt.

  • Băng Đông
    • Băng Đông
    • Phóng Trụ Băng trong phạm vi 3 hàng phía trước, tấn công tất cả kẻ địch trong phạm vị. Có xác suất gây Đông Kết, không thể di chuyển và giảm kháng bạo, duy trì 1 lượt.

  • Lưu Tinh Hỏa
    • Lưu Tinh Hỏa
    • Gây Mưa Sao Băng, sát thương tất cả kẻ địch, có xác suất gây choáng, không thể hành động, duy trì 1 lượt hoặc giải trừ sau khi bị sát thương.

  • Khuynh Thành
    • Khuynh Thành
    • Tấn công toàn diện kẻ địch, giảm tấn công, né tránh, duy trì 2 lượt.

      Tướng nữ có xác suất Mê Hoặc 1 đơn vị tướng địch nam, chiến đấu cho phe ta 1 lượt. Tướng nam có xác suất gây Ác Tâm cho 1 đơn vị cận chiến của địch, không thể tấn công cận chiến 1 lượt.

  • Sẵn Sàng
    • Sẵn Sàng
    • Tăng phòng thủ đơn vị cùng hàng ngang, không bị đánh lui, đâm xuyên, duy trì 3 lượt. Có xác suất kích hoạt Vô Địch, miễn sát thương 1 lượt và chặn trạng thái bất lợi.

  • Tương Tàn
    • Tương Tàn
    • Khiến địch tấn công lẫn nhau, lúc này nếu dùng đặc kỹ binh chủng, có thể ảnh hưởng đến kẻ địch khác.

  • Uy Chấn
    • Uy Chấn
    • Tấn công ngẫu nhiên 3 kẻ địch, có xác suất gây Uy Hiếp, rút 1 phần sĩ khí của địch, xóa 1 trạng thái có lợi.

  • Vạn Tiễn
    • Vạn Tiễn
    • Tất cả đơn vị tầm xa phe ta bắn Mưa Tên ra phía sau địch, gây sát thương cho nhiều kẻ địch phía sau cùng. Có xác suất gây chán nản, giảm sĩ khí, bạo kích, duy trì 2 lượt.

  • Đột Kích
    • Đột Kích
    • Tất cả đơn vị cận chiến phe ta di chuyển về trước 1 ô và tấn công 1 lần.

  • Trùng Sinh
    • Trùng Sinh
    • Trị liệu đối đa 1 lính phe ta. Có xác suất kích hoạt Kiên Cố, kháng bạo tăng, khi bị sát thương sẽ giúp 1 lính không tử vong, duy trì 3 lượt hoặc giải trừ sau khi kích hoạt trạng thái bất tử.

  • Viện Binh
    • Viện Binh
    • Hồi phục lính 3 đơn vị ngẫu nhiên phe ta. Có xác suất gây Phấn Chấn, tăng sĩ khí.

  • Di Họa
    • Di Họa
    • Chuyển một phần sát thương phải chịu của bản thân và đơn vị phe ta ở gần lên 1 kẻ địch khác, duy trì 2 lượt.

      Có xác suất kích hoạt Giá Họa, kỹ năng địch phải chịu truyền cho 1 kẻ địch khác, duy trì 2 lượt hoặc giải trừ sau khi Giá Họa hiệu lực.

  • Khao Thưởng
    • Khao Thưởng
    • Hồi phục tất cả lính phe ta. Có xác suất kích hoạt Hồi Phục, duy trì hồi phục Lính 2 lượt.

Quân đội

  • Xuất Kích
    • Xuất Kích
    • Tướng đích thân xuất kích, diệt địch tăng sĩ khí. Khi tướng 2 bên đều xuất kích, có xác suất kích hoạt Đơn Đấu, kết quả ảnh hưởng sĩ khí.

  • Ám Tập Sát
    • Ám Tập Sát
    • Triệu hồi Ảnh Thích Khách, tấn công 1 kẻ địch. Có xác suất gây Hoảng Sợ, giảm sĩ khí địch, địch bị tấn công trong 3 lượt không thể kích hoạt đặc kỹ binh chủng.

  • Mã Đạp Doanh
    • Mã Đạp Doanh
    • Triệu hồi Kỵ Binh tấn công, tấn công 1 kẻ địch trên đường thưởng. Có xác suất gây Đánh Lui, lùi tối đa 5 ô.

  • Viên Môn Xạ
    • Viên Môn Xạ
    • Binh chủng tầm xa phe ta tấn công kẻ địch xa nhất. Chính xác tăng, tầm bắn rộng khắp, không bị suy yếu, duy trì 2 lượt.

  • Huyết Bạo
    • Huyết Bạo
    • Tấn công, bạo kích phe ta tăng, duy trì 3 lượt. Sau khi bạo kích người đối địch, một phần sát thương chuyển qua hồi sinh lính bản thân

  • Nhất Kỵ
    • Nhất Kỵ
    • Kích hoạt Đương Thiên, tấn công cận chiến có thể gây sát thương cho tất cả địch xung quanh, duy trì 3 lượt. Sau khi né tránh địch, có xác suất tấn công thêm 1 lần.

  • Kinh Đào
    • Kinh Đào
    • Sóng lớn xuất hiện, tấn công 3 kẻ địch trên đường thẳng. Có xác suất gây Nê Đàm, cự li di chuyển giảm 2 lượt.

  • Thạch Giáng
    • Thạch Giáng
    • Đá rơi trong phạm vi 3 ô, sát thương địch. Có xác suất gây Hôn Mê, không thể hành động, sát thương bạo kích tăng, duy trì 1 lượt.

  • Liêu Nguyên
    • Liêu Nguyên
    • Thiêu Đốt phạm vi 3 ô 1 lượt, kẻ địch vào và đi qua sẽ bị thương. Có xác suất gây Đốt Cháy, duy trì sát thương và giảm chính xác, duy trì 2 lượt.

  • Ôn Dịch Độc
    • Ôn Dịch Độc
    • Tấn công mục tiêu và truyền tống đến cạnh kẻ địch, gây Bệnh Tật, duy trì sát thương và giảm tấn công, phòng thủ, duy trì 2 lượt.

  • Cự Mộc Áp
    • Cự Mộc Áp
    • Gỗ lớn lăn 3 hàng ngang, nghiền nát 3 hàng địch mục tiêu. Có xác suất gây nội thương, bạo kích, giảm kháng bạo, duy trì 2 lượt.

  • Mê Vụ Tráo
    • Mê Vụ Tráo
    • Sát thương tấn công tầm xa phạm vi 3 ô giảm, không thể chọn mục tiêu tấn công kỹ năng. Duy trì 1 lượt. Kỹ năng phạm vi không chịu ảnh hưởng.

  • Sơn Băng
    • Sơn Băng
    • Sát thương địch trong phạm vi 5 ô, đồng thời gây sát thương lớn lên Tường Thành. Có xác suất gây choáng, không thể hành động, duy trì 1 lượt hoặc giải trừ sau khi bị sát thương.

  • Phân Hợp
    • Phân Hợp
    • Đơn vị phe ta gần mục tiêu cùng tấn công địch. Có xác suất gây Hỗn Loạn, không thể hành động 1 lượt.

  • Binh Tốc
    • Binh Tốc
    • Đơn vị phe ta di chuyển về phía trước 5 ô, tấn công 1 lần. Có xác suất kích hoạt Tốc Hành, né tránh tăng, cự li di chuyển tăng 1 ô, duy trì 2 lượt.

  • Cổ Hoặc Tâm
    • Cổ Hoặc Tâm
    • Đầu độc kẻ địch, chiến đấu cho phe ta 1 lượt. Cùng 1 mục tiêu chỉ được đầu độc 1 lần.

  • Phục Tập
    • Phục Tập
    • Triệu hồi 1 nhánh Phục Binh đến vị trí chỉ định, tự tấn công địch, duy trì 3 lượt.

  • Địa Vi Lao
    • Địa Vi Lao
    • Bị giam giữ trong phạm vi 3 ô, không thể di chuyển, né tránh giảm, duy trì 2 lượt.

  • Thiết Bích
    • Thiết Bích
    • Phòng thủ, kháng bạo phe ta tăng, sau khi bị tấn công cận chiến, phản đòn 1 phần sát thương. Duy trì 3 lượt.

  • Động Viên
    • Động Viên
    • Xóa trạng thái bất lợi, có xác suất kích hoạt Phản Gián, trong 2 lượt phản đòn trạng thái bất lợi kỹ năng địch.

  • Chấn Chỉnh
    • Chấn Chỉnh
    • Hồi phục lính nhất định. Có xác suất giúp hồi phục, duy trì hồi phục lính 2 lượt.

Top